YDG2700N

Nếu bạn đang tìm kiếm một nguồn điện nhỏ gọn, hoạt động êm ái và có độ dao động tối thiểu, thì YDG chính là lựa chọn dành cho bạn. Độ bền và khả năng vận hành lâu dài được thiết kế sẵn. Tính cơ động gần bằng máy phát điện chạy xăng. Và động cơ diesel phun trực tiếp làm mát bằng không khí, thuộc loại nhỏ nhất thế giới, mang lại khả năng tiết kiệm nhiên liệu rất tốt. Công suất cao. Chi phí thấp. Thông số kỹ thuật và phụ kiện có sẵn cho hầu hết các thị trường. Hãy lắng nghe thật kỹ, nếu không bạn thậm chí có thể không nhận ra chúng đang hoạt động.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model YDG2700N YDG3700N YDG5500N YDG6600TN
Generator Type Revolving field type 2 pole generator
Frequency [Hz] 50 60 50 60 50 60 50 60
Max. AC output [kVA] 2.2 2.7 3.2 3.7 4.6 5.5 5.5 6.6
Cont. AC output [kVA] 2.0 2.5 3.0 3.5 4.2 5.0 5.0(1.7) 6.0(2.0)
DC output (generator & charger) [V-A] 12-8.3 -
Voltage [V] 120, 220, 240, 110 / 220, 120 / 240 380 (220)
Rated power factor [%] 100 80(100)
Phase Single Phase 3-phase (single)
Excitation system Self-excitation Self & separate excitation
Engine Model L48N5/6-G(E)Y L70N5/6-G(E)Y L100N5/6-G(E)Y L-100N5/6-GEYT
Type Vertical, 4-cycle, air-cooled diesel engine
Displacement [cc] 219 320 435
Cont. output [kW/min-1(rpm)] 2.8/3000 3.1/3600 4.1/3000 4.4/3600 5.7/3000 6.6/3600 5.7/3000 6.6/3600
Starting system Recoil or Recoil / Electric Electric
Combustion system Direct injection
Governor system All speed by centrifugal weight
Fuel oil Diesel fuel oil
Fuel tank capacity [lit.] 7.2 13
Lube oil capacity [lit.] 0.8 1.1 1.65
Operation capacity (One tankful)* approx. [hr.] 7.0 6.5 9.5 8.0 7.0 6.0 5.5 4.9
Unit Noise level at 7m (approx.) [dB (A)] 79 80 81 82 84 85 84 85
Dimensions L x W x H (Recoil) [mm] 590 x 416 x 500 650 x 496 x 530 720 x 480 x 578 -
Dry weight (Recoil) [kg] 55 70 95 -
Dimensions L x W x H (Electric) [mm] 649 x 416 x 500 650 x 496 x 530 720 x 480 x 578
Dry weight (Electric) [kg] 64 82 108